đột phá

đột phá

Nhờ có đột phá trong công nghệ pin, xe điện ngày càng phổ biến.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hành động xông thẳng vào, chọc thủng một cách bất ngờ: Chỉ việc tấn công mạnh mẽ, bất ngờ để phá vỡ vòng vây, phòng tuyến hoặc một thế trận nào đó.
    • Sự phát triển vượt bậc, sự tiến bộ nhảy vọt: Chỉ một bước tiến quan trọng, một thành tựu mang tính cách mạng, làm thay đổi căn bản tình hình hoặc lĩnh vực đó.
  2. Động từ:

    • Tấn công ồ ạt, xung phong để chọc thủng: Hành động dùng sức mạnh tập trung đột ngột đánh thủng một phòng tuyến, một sự bao vây.
    • Tạo ra bước tiến lớn, vượt qua giới hạn : Hành động đem lại sự thay đổi căn bản, mang tính đột biến, vượt trội so với trước đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cuộc đột phá của quân ta vào sáng sớm đã làm địch bất ngờ. (Hành động tấn công bất ngờ của quân ta vào sáng sớm đã làm địch bất ngờ.)
    • Nhờ có đột phá trong công nghệ pin, xe điện ngày càng phổ biến. (Nhờ có bước tiến vượt bậc trong công nghệ pin, xe điện ngày càng phổ biến.)
  • Động từ:

    • Binh đoàn đã đột phá được vòng vây của địch. (Binh đoàn đã tấn công chọc thủng được vòng vây của địch.)
    • Công ty cần đột phá trong tư duy quản lý để phát triển. (Công ty cần tạo ra bước tiến lớn trong tư duy quản lý để phát triển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cửa đột phá": chỉ điểm then chốt, nơi có thể tạo ra bước tiến quan trọng.

    • Đổi mới sáng tạo cửa đột phá cho nền kinh tế. (Đổi mới sáng tạo điểm then chốt để tạo bước tiến cho nền kinh tế.)
  • "Tư duy đột phá": lối suy nghĩ mang tính cách mạng, không theo lối mòn.

    • Chúng ta cần tư duy đột phá để giải quyết vấn đề này. (Chúng ta cần lối suy nghĩ cách mạng để giải quyết vấn đề này.)
Biến thể từ gần giống
  • Đột kích (động từ): tấn công bất ngờ, nhanh chóng vào một mục tiêu cụ thể, thường với quy mô nhỏ hơn "đột phá".

    • Lực lượng đặc nhiệm thực hiện nhiệm vụ đột kích. (Lực lượng đặc nhiệm thực hiện nhiệm vụ tấn công bất ngờ.)
  • Bứt phá (động từ): vượt lên một cách mạnh mẽ, thường dùng trong thi đua, phát triển.

    • Vận động viên bứt phá ngoạn mụcnhững mét cuối cùng. (Vận động viên vượt lên mạnh mẽ một cách ngoạn mụcnhững mét cuối cùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Xung phong (động từ): lao lên phía trước để tấn công (nghĩa quân sự).
  • Cách mạng (tính từ/danh từ): mang tính thay đổi to lớn, triệt để (nghĩa phát triển).
Các cụm từ liên quan
  • Tạo đột phá: hành động làm nên bước tiến quan trọng.

    • Nhóm nghiên cứu đã tạo đột phá trong điều trị bệnh. (Nhóm nghiên cứu đã làm nên bước tiến quan trọng trong điều trị bệnh.)
  • Điểm đột phá: thời điểm hoặc yếu tố then chốt dẫn đến sự thay đổi lớn.

    • Sự kiện đó được xem điểm đột phá trong sự nghiệp của . (Sự kiện đó được xem thời điểm then chốt trong sự nghiệp của .)
Thành ngữ liên quan
  • "Đột phá thành trì": vượt qua những khó khăn, trở ngại tưởng chừng như kiên cố.
    • Với sự kiên trì, anh ấy đã đột phá thành trì của những định kiến . (Với sự kiên trì, anh ấy đã vượt qua những khó khăn tưởng chừng kiên cố của những định kiến .)